Bảng Giá Mũi Taro Xoắn Yamawa, Nachi, OSG, ... Giá Rẻ

Mũi taro xoắn đen YAMAWA dòng ISP
109.300₫ 130.800₫ - 16%
Mũi taro xoắn trắng giá rẻ dòng SP Yamawa
138.600₫ 159.500₫ - 13%
Mũi taro xoắn trắng SPQ4.0I SP P2 M 4 X 0.7 YAMAWA
138.600₫ 166.000₫ - 17%
Mũi taro xoắn trắng SPP3.0G SP P1 M 3 X 0.5 YAMAWA
138.600₫ 166.000₫ - 17%
Mũi taro xoắn trắng SPQ6.0M SP P2 M 6 X 1 YAMAWA
152.500₫ 170.000₫ - 10%
Mũi taro xoắn SP TRI Yamawa Dành Cho Ren Chân Đế
170.600₫ 193.800₫ - 12%
Mũi taro xoắn trắng SP P1 5 - 40UNC YAMAWA SPPUN5H
171.800₫ 196.000₫ - 12%
Mũi taro xoắn YAMAWA SVSP phủ TiN
201.700₫ 246.700₫ - 18%
Mũi taro xoắn trắng SP P2 10 - 32UNF YAMAWA SPQUNAJ
203.300₫ 226.000₫ - 10%
Mũi taro xoắn trắng SP P2 10 - 24UNC YAMAWA SPQUNAM
203.300₫ 226.000₫ - 10%
Mũi taro xoắn trắng SP P2 8 - 32UNC YAMAWA SPQUN8J
203.300₫ 226.000₫ - 10%
Mũi taro xoắn trắng SP P2 6 - 32UNC YAMAWA SPQUN6J
209.400₫ 235.000₫ - 11%
Mũi taro xoắn trắng SP P1 4 - 40UNC Yamawa SPPUN4H
212.500₫ 238.000₫ - 11%
Mũi taro xoắn ren trái SP LH YAMAWA
220.200₫ 246.600₫ - 11%
Mũi Taro Xoắn SP-PF Yamawa Loại Ren Ống Song Song
294.800₫ 335.000₫ - 12%

Bảng Giá Mũi Taro Xoắn Yamawa, Nachi, OSG, ... Giá Rẻ

Vattucokhi247 xin gửi đến quý khách hàng Bảng Giá Mũi Taro Xoắn Yamawa, Nachi, OSG cập nhật mới nhất và liên tục năm 2022 để quý khách hàng tiện tham khảo và lựa chọn. Giá sản phẩm sẽ có thể có sự thay đổi do vấn đề về tỷ giá, chi phí vận chuyển và nguyên liệu sản xuất. Vì thế để nắm được giá chính xác nhất cho mỗi mã sản phẩm quý khách hàng vui lòng liên hệ đến số hottline của công ty để được nhân viên hỗ trợ tốt nhất nhé.

=>> Xem thêm: Bảng giá mũi taro tay Yamawa giá tốt

Lưu ý: Đối với các khách hàng mua thường xuyên hoặc mua thương mại. Giá sẽ được chiết khấu từ 5 - 20% cho tùy mã hàng. Call ngay Hotline 24/70986 470 139 để nhận báo chiết khấu!!!

Mã hàng

Mô tả

Xuất xứ

Giá bán

MŨI TARO XOẮN TRẮNG (Spiral Fluted Taps)

* Nếu công việc cần gia công chính là thép S25C~S45C và gia công Nhôm thì mũi taro này là lựa chọn tối ưu.

SPP1.4C

SP P1 M1.4 X 0.3

Nhật Bản

291,700

SPP1.6D

SP P1 M1.6 X 0.35

Nhật Bản

279,800

SPP1.7D

SP P1 M1.7 X 0.35

Nhật Bản

269,300

SPP2.0E

SP P1 M2 X 0.4

Nhật Bản

212,500

SPP2.5F

SP P1 M2.5 X 0.45

Nhật Bản

180,800

SPP2.6F

SP P1 M2.6 X 0.45

Nhật Bản

158,400

SPP3.0G

SP P1 M3 X 0.5

Nhật Bản

118,800

SPQ4.0I

SP P2 M4 X 0.7

Nhật Bản

118,800

SPP5.0G

SP P1 M5 X 0.5

Nhật Bản

213,800

SPQ5.0K

SP P2 M5 X 0.8

Nhật Bản

121,400

SPP6.0G

SP P1 M6 X 0.5

Nhật Bản

245,500

SPQ6.0J

SP P2 M6 X 0.75

Nhật Bản

205,900

SPQ6.0M

SP P2 M6 X 1

Nhật Bản

130,700

SPQ7.0M

SP P2 M7 X 1

Nhật Bản

217,800

SPQ8.0J

SP P2  M8 X 0.75

Nhật Bản

323,400

SPQ8.0M

SP P2 M8 X 1

Nhật Bản

275,900

SPQ8.0N

SP P2 M8 X 1.25

Nhật Bản

202,000

SPQ010M

SP P2 M10 X 1

Nhật Bản

380,200

SPQ010N

SP P2 M10 X 1.25

Nhật Bản

297,000

SPQ010O

SP P2 M10 X 1.5

Nhật Bản

254,800

SPQ012P

SP P2 M12 X 1.75

Nhật Bản

355,100

SPQ012O

SP P2 M12 X 1.5

Nhật Bản

414,500

SPQ012N

SP P2 M12 X 1.25

Nhật Bản

414,500

SPQ014Q

SP P2 M14 X 2

Nhật Bản

487,100

SPQ014O

SP P2 M14 X 1.5

Nhật Bản

567,600

SPQ016Q

SP P2 M16 X 2

Nhật Bản

650,800

SPQ016O

SP P2 M16 X 1.5

Nhật Bản

759,000

SPR018R

SP P3 M18 X 2.5

Nhật Bản

971,500

SPQ018O

SP P2 M18 X 1.5

Nhật Bản

1,046,800

SPR020R

SP P3 M20 X 2.5

Nhật Bản

1,259,300

SPR020O

SP P3 M20 X 1.5

Nhật Bản

1,355,600

SPR024S

SP P3 M24 X 3

Nhật Bản

2,035,400

SPS030T

SP P4 M30 X 3.5

Nhật Bản

3,779,200

SPMS036U

SP P4 M36 X 4

Nhật Bản

5,053,000

SPMS042V

SP P4 M42 X 4.5

Nhật Bản

7,489,700

SPQU04N

SP P2 1/4 - 20UNC

Nhật Bản

175,600

SPQU05O

SP P2 5/16 - 18UNC

Nhật Bản

249,500

SPQU06P

SP P2 3/8  - 16UNC

Nhật Bản

299,600

SPRU08R

SP P3 1/2 - 13UNC

Nhật Bản

520,100

MŨI TARO RÃNH XOẮN, OXIDE HÓA BỀ MẶT (Spiral Fluted Taps, Oxided)

Thép không gi (Inox), thép đúc (Cast Steel)

* Bề mặt được Oxide hóa, tăng khả năng chống lẹo dao, dầu cắt gọt bám dính tốt trên bề mặt

* Nếu công việc cần gia công thép các bon là chính và lâu lâu gia công Inox thì đây là lựa chọn tối ưu. Cạnh tranh dòng List 6964 Nachi

SPP2.0EX

SP OX  P1   M 2 X 0.4

 

212,500

SPP3.0GX

SP OX  P1   M 3 X 0.5

 

118,800

SPQ4.0IX

SP OX  P2   M 4 X 0.7

 

118,800

SPQ5.0KX

SP OX  P2   M 5 X 0.8

 

121,400

SPQ6.0MX

SP OX  P2   M 6 X 1

Nhật Bản

130,700

SPQ8.0NX

SP OX  P2   M 8 X 1.25

 

202,000

SPQ010OX

SP OX  P2   M 10 X 1.5

 

254,800

SPQ012PX

SP OX  P2   M 12 X 1.75

 

355,100

SPQ014QX

SP OX  P2   M 14 X 2

 

487,100

SPQ016QX

SP OX  P2   M 16 X 2

 

650,800

SPR018RX

SP OX  P3   M 18 X 2.5

 

971,500

SPR020RX

SP OX  P3   M 20 X 2.5

 

1,259,300

SPR024SX

SP OX  P3   M 24 X 3

 

2,035,400

MŨI TARO RÃNH XOẮN CHUYÊN CHẠY INOX (Spiral Fluted Taps for Stainless Steels)

* Bề mặt được Oxide hóa, tăng khả năng chống lẹo dao, chuyên dùng để chạy thép không gỉ hoặc thép hợp kim

 

SUPP2.0E

SU+SP M2x0.4 P1

Nhật Bản

260,000

SUPP3.0G

SU+SP M3x0.5 P1

 

162,400

SUPQ4.0I

SU+SP M4x0.7 P2

 

145,200

SUPQ5.0K

SU+SP M5x0.8 P2

 

150,500

SUPQ6.0M

SU+SP M6x1 P2 

 

161,000

SUMQ8.0N

SU-SP M8x1.25 P2

 

237,600

SUMQ010O

SU-SP M10x1.5 P2

 

301,000

SUMQ012P

SU-SP M12x1.75 P2

 

415,800

SUMQ016Q

SU-SP M16x2 P2

 

763,000

MŨI TARO RÃNH XOẮN LOẠI DÀI (Long Shank Spiral Fluted Taps)

Thép các bon trung bình S25C~S45C

Thép các bon thấp ~S25C, thép gia nhiệt 25~35HRC, Thép đúc SC, Đồng Cu, Nhôm Al, Hợp kim nhôm AC, ACD

SPP3.0GL15

LS-SP P1 L-150  M 3 X 0.5

Nhật Bản

805,200

SPQ4.0IL15

LS-SP P2 L-150  M 4 X 0.7

 

698,300

SPQ5.0KL15

LS-SP P2 L-150  M 5 X 0.8

 

542,500

SPQ6.0ML15

LS-SP P2 L-150  M 6 X 1

 

479,200

SPQ8.0NL15

LS-SP P2 L-150  M 8 X 1.25

 

633,600

SPQ010OL15

LS-SP P2 L-150  M 10 X 1.5

 

748,400

SPQ012PL20

LS-SP P2 L-200  M 12 X 1.75

 

1,334,500

SPP3.0GL10

LS-SP P1 L-100  M 3 X 0.5

 

406,600

SPQ4.0IL10

LS-SP P2 L-100  M 4 X 0.7

 

374,900

SPQ5.0KL10

LS-SP P2 L-100  M 5 X 0.8

 

323,400

SPQ5.0KL12

LS-SP P2 L-120  M 5 X 0.8

 

423,700

SPQ6.0ML10

LS-SP P2 L-100  M 6 X 1

 

275,900

SPQ6.0ML20

LS-SP P2 L-200  M 6 X 1

 

682,400

SPQ8.0NL10

LS-SP P2 L-100  M 8 X 1.25

 

376,200

SPQ8.0NL12

LS-SP P2 L-120  M 8 X 1.25

 

493,700

SPQ8.0NL20

LS-SP P2 L-200  M 8 X 1.25

 

1,012,400

SPQ010OL10

LS-SP P2 L-100  M 10 X 1.5

 

458,000

SPQ010OL12

LS-SP P2 L-120  M 10 X 1.5

 

572,900

SPQ010OL20

LS-SP P2 L-200  M 10 X 1.5

 

1,149,700

SPQ012PL12

LS-SP P2 L-120  M 12 X 1.75

 

697,000

SPQ012PL20

LS-SP P2 L-200  M 12 X 1.75

 

1,334,500

SPQ016QL15

LS-SP P2 L-150  M 16 X 2

 

1,280,400

SPQ016QL25

LS-SP P2 L-250  M 16 X 2

 

2,112,000

MŨI TARO XOẮN REN TRÁI (Spiral Fluted Taps for Left Hand Threads)

Thép các bon trung bình S25C~S45C

Thép các bon thấp ~S25C, thép gia nhiệt 25~35HRC, Thép đúc SC, Đồng Cu, Nhôm Al, Hợp kim nhôm AC, ACD

SPP3.0G--L

SP  P1  LH    M 3 X 0.5

Nhật Bản

198,000

SPQ4.0I--L

SP  P2  LH    M 4 X 0.7

 

188,800

SPQ5.0K--L

SP  P2  LH    M 5 X 0.8

 

195,400

SPQ6.0M--L

SP  P2  LH    M 6 X 1

 

209,900

SPQ8.0N--L

SP  P2  LH    M 8 X 1.25

 

326,000

SPQ010O--L

SP  P2  LH    M 10 X 1.5

 

410,500

SPQ012P--L

SP  P2  LH    M 12 X 1.75

 

568,900

MŨI TARO XOẮN HIỆU SUẤT CAO (Plus Series Spiral Fluted Taps, Optimum Coating for the tapping)

Thép các bon thấp ~S25C, Thép các bon trung bình S25C~S45C, Thép các bon cao S45C~, Thép gia nhiệt 25~35HRC

Inox, thép dụng cụ SKD, thép đúc SC, Gang đúc FD, FCD, Đồng Cu, Nhôm Al, Hợp kim nhôm AC, ACD

* Đoạn ren đủ được mài chỉ để lại vài ren, tránh hiện tượng kẹt phoi hoặc bể ren ở phần ren đủ gọi là công nghệ BL, phát minh độc quyền của Yamawa

VSAPQ3.0G

AU+SP  P2  M  3 X 0.5  2.5P

Nhật Bản

310,200

VSAPQ4.0I

AU+SP  P2  M  4 X 0.7  2.5P

 

301,000

VSAPQ5.0K

AU+SP  P2  M  5 X 0.8  2.5P

 

304,900

VSAPQ6.0M

AU+SP  P2  M  6 X 1   2.5P

 

314,200

VSAPR8.0N

AU+SP  P3  M 8 X 1.25   2.5P

 

442,200

VSAPR010O

AU+SP  P3  M 10 X 1.5   2.5P

 

518,800

VSAPR012P

AU+SP  P3  M 12 X 1.75  2.5P

 

690,400

1. Mũi taro xoắn là gì?

Mũi taro xoắn là loại mũi taro có rãnh xoắn cuốn quanh đường tâm mũi taro theo dạng hình lò xo. Mũi taro xoắn chủ yếu được dùng trong gia công lỗ bít để kéo phoi thoát lên phía cán và ngược chiều với ren.

2. Đặc điểm và cấu tạo của taro xoắn

Những đặc điểm của mũi taro xoắn:

※ Mũi taro xoắn là thích hợp nhất để gia công lỗ bít.

※ Mũi taro xoắn bắt đầu cắt ren dễ dàng trên đa số các vật liệu phôi và có hiệu suất cao.

※ Mũi taro xoắn không có lưỡi cắt khỏe như mũi taro thẳng hay mũi taro tay nên các mũi taro này có thể được khuyến cáo là không nên dùng gia công vật liệu trên 45HRC.

※ Đôi khi mũi taro xoắn có thể gặp các vấn đề về hiệu suất do phoi gây ra khi taro các vật liệu quá mềm hoặc vật liệu có phoi vụn hoặc ngắn.

Cấu tạo:

Loại mũi taro này có cấu tạo đơn giản nhưng có độ bền bỉ vượt trội bởi chất liệu hình thành loại này là thép cao cấp với lớp phủ chống gỉ sét nên làm việc trong môi trường ẩm thấp hay nhiệt độ cao đều rất tốt. Ngoài ra mũi taro này làm theo dạng xoắn ốc giống với lò xo nên khi cắt vật liệu sẽ tạo lỗ rất đẹp. Mũi taro xoắn khác biệt với các đầu mũi khoan ở chỗ đầu không nhọn và các rãnh xung quanh mũi taro giúp thoát phoi dễ dàng. Nhờ vào cấu tạo này mà người dùng có thể đưa vào vận hành trong công việc của mình hiệu quả.

3. Ứng dụng và nguyên lý làm việc của mũi taro xoắn

Nguyên lý làm việc: Người sử dụng đưa mũi taro xoắn vào lỗ bít, các đường rãnh có trên thân mũi taro sẽ giúp đẩy phoi ra ngoài một cách dễ dàng, phoi đi từ lỗ đến phía cán ngược với chiều cắt ren nên vật liệu được cắt đẹp hơn. Không chỉ vậy mà loại này ngoài việc thoát phoi nhanh mà còn liên kết cùng thiết bị khác làm cho việc cắt vật liệu tốt hơn, người dùng có thể sử dụng thao tác tay hay máy để nhằm cho mũi taro xoắn làm việc.

Ứng dụng của mũi taro xoắn:

Mũi taro xoắn được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực: chế tạo máy, gia công cnc, chế tạo ô tô, tàu thủy, đóng tàu, đường sắt, thủy điện,... Nhìn chung bất kỳ lĩnh vực nào cần gia công ren thì mũi taro xoắn đều đáp ứng rất tốt nhu cầu đó.

4. Các câu hỏi cần trả lời trước khi lựa chọn mũi taro xoắn

4.1. Vật liệu gia công

Bạn sẽ cần xác định được chính xác vật liệu sẽ dùng để gia công ren. Xác định được vật liệu đúng sẽ giúp hạn chế việc gãy taro khi gia công và tạo được các lỗ ren đạt tiêu chuẩn cao nhất.

4.2. Lỗ ren gia công

Cụ thể ở đây bạn cần biết bạn gia công lỗ thông hay lỗ bít. Mũi taro xoắn đắt hơn so với mũi taro thẳng, vì thế khi bạn xác định được loại lỗ mình sẽ gia công nhằm tiết kiệm một khoản chi phí đáng kể.

4.3. Taro bằng tay hay taro bằng máy

Theo như khuyến cáo của các nhà sản xuất mũi taro đưa ra, với mỗi điều kiện gia công: máy hoặc tay, tốc độ taro sẽ là khác nhau. Vì vậy loại mũi taro dành cho máy cũng có sự khác biệt so với loại mũi taro tay. Nếu như bạn không nắm rõ điều kiện gia công của mình có thể dẫn đến mũi taro gãy hỏng hoặc lỗ ren bị nát.

 4.4. Đường kính và Bước ren là bao nhiêu?

Việc xác định được đường kính và bước ren khi gia công là điều tối quan trọng, nếu bạn không xác định được chính xác đường kính và bước ren sẽ dẫn đến lỗ ren sau gia công không sử dụng được.

Ngoài ra, bạn cũng cần biết mũi taro mình cần mua thuộc chuẩn gì? Hệ inch hay hệ mét và cần loại tinh, bán tinh hay thô.

Với việc nắm bắt được đầy đủ các thông tin trên bạn sẽ dễ dàng tìm được mũi taro phù hợp với nhu cầu của mình. Việc của bạn còn lại chỉ là lựa chọn 1 đơn vị cung cấp uy tín với giá tốt mà thôi.

5. Địa chỉ mua mũi taro xoắn chính hãng giá tốt tại Hà Nội, Hồ Chí Minh

Hiện nay, có rất nhiều đơn vị phân phối mũi taro xoắn và tôi tin nơi làm cho bạn hài lòng không ai khác chính là VATTUCOKHI247. Bạn đến với VATTUCOKHI247 điều đầu tiên bạn nhận được là thái độ phục vụ và tư vấn nhiệt tình từ nhân viên công ty, sau đó là sản phẩm của công ty với các mẫu mã khác nhau tùy vào việc lựa chọn của bạn, cuối cùng là giá thành cực kỳ tốt cùng chính sách bảo hành dài hạn nên bạn đừng bỏ lỡ cơ hội mà hãy sở hữu ngay mũi taro xoắn chính hãng tại VATTUCOKHI247 đi nào.

Đăng nhập
Đăng ký
Hotline: 098 647 0139
x